Có 1 kết quả:

an cư lạc nghiệp

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Thời thái bình, ai cũng yên chỗ ở, ai có chức phận nấy. ◇Hậu Hán Thư 後漢書: "An cư lạc nghiệp, trưởng dưỡng tử tôn, thiên hạ yến nhiên, giai quy tâm ư ngã hĩ" 安居樂業, 長養子孫, 天下晏然, 皆歸心於我矣 (Trọng Trường Thống truyện 仲長統傳).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sống yên ổn mà vui với việc làm ăn của mình.