Có 1 kết quả:

an chẩm

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Ngủ yên, yên giấc. Tỉ dụ không lo nghĩ. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: "Nhược Viên Thuật tính liễu Huyền Đức, tắc bắc liên Thái San chư tướng dĩ đồ ngã, ngã bất năng an chẩm hĩ" 若袁術併了玄德, 則北連泰山諸將以圖我, 我不能安枕矣 (Đệ thập lục hồi) (Lữ Bố nói:) Chứ như Viên Thuật nếu đánh được Huyền Đức (Lưu Bị), chắc nó sẽ liên kết với các tướng ở Thái Sơn để đánh ta, ta sẽ không ngủ yên được với nó.

Một số bài thơ có sử dụng