Có 2 kết quả:

bảobửu
Âm Hán Việt: bảo, bửu
Unicode: U+5B9D
Tổng nét: 8
Bộ: miên 宀 (+5 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿱
Nét bút: 丶丶フ一一丨一丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

1/2

bảo

giản thể

Từ điển phổ thông

quý giá

Từ điển trích dẫn

1. Như chữ “bảo” 寶.
2. Giản thể của chữ 寶.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Quý, quý giá, quý báu, quý trọng: 寶石 Đá quý;
② Vật quý giá, tiền tệ: 珠寶 Châu báu; 國寶 Của quý của nhà nước; 元寶 Nén bạc; 通寶 Đồng tiền;
③ (cũ) Tiếng gọi tôn hãng buôn: 寶號 Quý hiệu;
④ (văn) Cái ấn, con dấu (như 璽, bộ 玉).

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 寶

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lối viết tắt của chữ Bảo 寶.

Từ ghép

bửu

giản thể

Từ điển phổ thông

quý giá

Từ ghép