Có 1 kết quả:

khách quán

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Quán khách trọ. ◇Thuỷ hử truyện 水滸傳: "Chúng đầu lĩnh tống Triều Cái đẳng chúng nhân quan hạ khách quán nội an hiết, tự hữu lai đích nhân phục thị" 眾頭領送晁蓋等眾人關下客館內安歇, 自有來的人伏侍 (Đệ thập cửu hồi) Các đầu mục đưa những người tuỳ tùng của Triều Cái xuống quán khách dưới cửa quan để nghỉ ngơi, có người hầu hạ.