Có 1 kết quả:

phú

1/1

phú

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. giàu có
2. dồi dào

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Giàu. ◎Như: "phú dụ" 富裕 giàu có.
2. (Tính) Dồi dào. ◎Như: "văn chương hoành phú" 文章宏富 văn chương rộng rãi dồi dào.
3. (Tính) Mạnh khoẻ, tráng thịnh. ◎Như: "phú niên" 富年 tuổi mạnh khoẻ.
4. (Danh) Của cải, tiền bạc. ◎Như: "tài phú" 財富 của cải.
5. (Danh) Họ "Phú".
6. (Động) Làm cho giàu có. ◎Như: "phú quốc cường binh" 富國強兵 làm cho nước giàu quân mạnh. ◇Luận Ngữ 論語: "Nhiễm Hữu viết: Kí thứ hĩ, hựu hà gia yên? Viết: Phú chi" 冉有曰: 既庶矣, 又何加焉? 曰: 富之 (Tử Lộ 子路) Nhiễm Hữu hỏi: Dân đông rồi, phải làm gì thêm? (Khổng Tử) đáp: Làm cho dân giàu.

Từ điển Thiều Chửu

① Giàu.
② Phàm cái gì thừa thãi đều gọi là phú, như niên phú 年富 tuổi khỏe, văn chương hoành phú 文章宏富 văn chương rộng rãi dồi dào.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Giàu có, giàu: 貧富不均 Giàu nghèo không đồng đều;
② Giàu, dồi dào, phong phú: 富饒 Giàu có: 富于養分 Có nhiều chất bổ; 文章宏富 Văn chương rộng rãi phong phú;
③ [Fù] (Họ) Phú.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhiều. Td: Phong phú — Giàu có, nhiều tiền của — Điều may mắn được hưởng.

Từ ghép