Có 1 kết quả:

tuế
Âm Hán Việt: tuế
Unicode: U+5C81
Tổng nét: 6
Bộ: sơn 山 (+3 nét)
Lục thư: hình thanh
Nét bút: 丨フ丨ノフ丶

Tự hình

Dị thể

1/1

tuế

giản thể

Từ điển phổ thông

1. năm
2. tuổi

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 歲.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 歲

Từ điển Trần Văn Chánh

① Tuổi: 三歲的 孩子 Đứa trẻ lên ba;
② Năm: 去歲 Năm ngoái; 歲末 Cuối năm;
③ Số thu hoạch hoa màu, mùa màng: 歉歲 Mất mùa.

Từ ghép