Có 2 kết quả:

đáiđới
Âm Hán Việt: đái, đới
Unicode: U+5E26
Tổng nét: 9
Bộ: cân 巾 (+6 nét)
Lục thư: chỉ sự
Nét bút: 一丨丨丨丶フ丨フ丨

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

1/2

đái

giản thể

Từ điển phổ thông

1. đều
2. đai, dây, dải, thắt lưng
3. mang, đeo

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 帶.

Từ ghép

đới

giản thể

Từ điển phổ thông

1. đều
2. đai, dây, dải, thắt lưng
3. mang, đeo

Từ ghép