Có 1 kết quả:

can điểu

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Tiếng chửi mắng, tỏ ý tức giận. ◇Thuỷ hử truyện 水滸傳: "Can điểu ma! Yêm vãng thường hiếu tửu hiếu nhục, mỗi nhật bất li khẩu" 干鳥麼! 俺往常好酒好肉, 每日不離口 (Đệ tứ hồi) Mẹ kiếp! Trước kia mình ưa rượu ưa thịt, bữa nào cũng đánh chén bí tỉ (mỗi ngày rượu thịt không rời cửa miệng).