Có 1 kết quả:

dao

1/1

dao

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

bắt làm việc

Từ điển Thiều Chửu

① Bắt làm việc. Ngày xưa có lệ bắt dân làm việc nhà vua gọi là dao, ai được trừ gọi là miễn dao 免徭.
② Cùng nghĩa với chữ dao 猺.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Bắt làm việc, bắt phục dịch: 免徭 Được miễn phục dịch; 徭役 Sưu dịch, lao dịch;
② (văn) Như 猺 (bộ 犬).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Việc nặng nhọc. Cũng gọi là Dao dịch 徭役.