Có 3 kết quả:

hoàiphóphụ

1/3

hoài

giản thể

Từ điển phổ thông

1. nhớ nhung
2. ôm

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 懷.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 懷

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nhớ. 【懷念】hoài niệm [huáiniàn] Hoài niệm, nhớ, nhớ nhung, nhớ tưởng, tưởng nhớ (người đã mất): 我懷念他 Tôi nhớ anh ấy; 懷念已經去世的朋友 Tưởng nhớ người bạn đã mất;
② Lòng: 把孩子抱在懷裡 Ôm con vào lòng;
③ Bụng, bụng dạ, lòng dạ: 母懷 Bụng mẹ; 好心懷 Bụng dạ tốt;
④ Bọc, chứa, mang;
⑤ Lo nghĩ;
⑥ Về;
⑦ Yên;
⑧ Yên ủi, an ủi;
⑨ Điều ôm ấp trong lòng, hoài bão.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một lối viết giản của chữ Hoài 懷.

Từ ghép

Từ điển Thiều Chửu

① Gian tục mượn làm chữ 懷.

phụ

giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Giận dữ — Một âm là Hoài. Xem Hoài.