Có 1 kết quả:
ân
Tổng nét: 10
Bộ: tâm 心 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿱因心
Nét bút: 丨フ一ノ丶一丶フ丶丶
Thương Hiệt: WKP (田大心)
Unicode: U+6069
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao
Âm đọc khác
Tự hình 4

Dị thể 2
Một số bài thơ có sử dụng
• Các thần học sĩ Minh Châu Trần Trinh Cáp tiên sinh đáo hưu trí sự mông phụng sắc nhưng lưu sung ngự tiền soạn dịch chi chức chí ngâm tương thị bộ vận dĩ đáp - 閣臣學士明洲陳貞詥先生到休致事蒙奉勅仍留充御前撰譯之職誌吟相示步韻以答 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
• Đề Trà Tu Trần Nhật Duật thái phó từ - 題茶須陳日燏太傅祠 (Vũ Phạm Khải)
• Hỉ văn quan quân dĩ lâm tặc cảnh, nhị thập vận - 喜聞官軍已臨賊境二十韻 (Đỗ Phủ)
• Hữu cảm kỳ 1 - 有感其一 (Đỗ Phủ)
• Mộ xuân Giang Lăng tống Mã đại khanh công ân mệnh truy phó khuyết hạ - 暮春江陵送馬大卿公恩命追赴闕下 (Đỗ Phủ)
• Nhập tấu hành, tặng Tây Sơn kiểm sát sứ Đậu thị ngự - 入奏行贈西山檢察使竇侍御 (Đỗ Phủ)
• Tặng bắc sứ Lý Tư Diễn - 贈北使李思衍 (Trần Nhân Tông)
• Tống Lý Trọng Tân, Tiêu Phương Nhai xuất sứ An Nam - 送李仲賓蕭方崖出使安南 (Trần Nghiễm)
• Trường Tín cung kỳ 2 - 長信宮其二 (Hoàng Đức Lương)
• Xuân nhật thị chư nhi kỳ 2 - 春日示諸兒其二 (Nguyễn Khuyến)
• Đề Trà Tu Trần Nhật Duật thái phó từ - 題茶須陳日燏太傅祠 (Vũ Phạm Khải)
• Hỉ văn quan quân dĩ lâm tặc cảnh, nhị thập vận - 喜聞官軍已臨賊境二十韻 (Đỗ Phủ)
• Hữu cảm kỳ 1 - 有感其一 (Đỗ Phủ)
• Mộ xuân Giang Lăng tống Mã đại khanh công ân mệnh truy phó khuyết hạ - 暮春江陵送馬大卿公恩命追赴闕下 (Đỗ Phủ)
• Nhập tấu hành, tặng Tây Sơn kiểm sát sứ Đậu thị ngự - 入奏行贈西山檢察使竇侍御 (Đỗ Phủ)
• Tặng bắc sứ Lý Tư Diễn - 贈北使李思衍 (Trần Nhân Tông)
• Tống Lý Trọng Tân, Tiêu Phương Nhai xuất sứ An Nam - 送李仲賓蕭方崖出使安南 (Trần Nghiễm)
• Trường Tín cung kỳ 2 - 長信宮其二 (Hoàng Đức Lương)
• Xuân nhật thị chư nhi kỳ 2 - 春日示諸兒其二 (Nguyễn Khuyến)
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
ơn huệ
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Ơn. ◎Như: “đại ân đại đức” 大恩大德 ơn to đức lớn.
2. (Danh) Tình ái. ◎Như: “ân tình” 恩情 tình yêu, “ân ái” 恩愛 tình ái.
3. (Tính) Có ơn đức. ◎Như: “cứu mệnh ân nhân” 救命恩人 người đã có công giúp cho khỏi chết.
4. (Tính) Đặc biệt ban phát nhân dịp quốc gia cử hành khánh lễ nào đó. ◎Như: “ân chiếu” 恩詔, “ân khoa” 恩科.
2. (Danh) Tình ái. ◎Như: “ân tình” 恩情 tình yêu, “ân ái” 恩愛 tình ái.
3. (Tính) Có ơn đức. ◎Như: “cứu mệnh ân nhân” 救命恩人 người đã có công giúp cho khỏi chết.
4. (Tính) Đặc biệt ban phát nhân dịp quốc gia cử hành khánh lễ nào đó. ◎Như: “ân chiếu” 恩詔, “ân khoa” 恩科.
Từ điển Thiều Chửu
① Ơn. yêu mà giúp đỡ mà ban cho cái gì gọi là ân.
② Cùng yêu nhau. Như ân tình 恩情, ân ái 恩愛 đều nói về sự vợ chồng yêu nhau cả.
② Cùng yêu nhau. Như ân tình 恩情, ân ái 恩愛 đều nói về sự vợ chồng yêu nhau cả.
Từ điển Trần Văn Chánh
① Ơn: 報恩 Đền ơn; 忘恩 Vong ơn;
② [En] (Họ) Ân.
② [En] (Họ) Ân.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái ơn — Sự yêu thương.
Từ ghép 71
ác ân 渥恩 • ái ân 愛恩 • ân ái 恩愛 • ân ấm 恩廕 • ân ba 恩波 • ân cách nhĩ 恩格爾 • ân cần 恩勤 • ân chiếu 恩詔 • ân cựu 恩舊 • ân điển 恩典 • ân điền 恩田 • ân đức 恩德 • ân gia 恩家 • ân giám 恩監 • ân hoá 恩化 • ân huệ 恩惠 • ân hướng 恩餉 • ân khoa 恩科 • ân lễ 恩禮 • ân mẫu 恩母 • ân mệnh 恩命 • ân miện 恩眄 • ân nghĩa 恩義 • ân ngộ 恩遇 • ân nhân 恩人 • ân nhi 恩兒 • ân nhuận 恩潤 • ân oán 恩怨 • ân phụ 恩父 • ân quang 恩光 • ân sủng 恩寵 • ân sư 恩師 • ân thi 恩施 • ân thưởng 恩賞 • ân tình 恩情 • ân trạch 恩澤 • ân trạch hầu 恩澤侯 • ân tứ 恩賜 • ân vật 恩物 • ân vinh 恩榮 • ân xá 恩赦 • bái ân 拜恩 • ban ân 頒恩 • báo ân 報恩 • báo ân 报恩 • cảm ân 感恩 • cát ân 割恩 • cầu ân 求恩 • cô ân 孤恩 • cố phục chi ân 顧復之恩 • cứu ân 救恩 • đại ân 大恩 • đàm ân 覃恩 • đặc ân 特恩 • gia ân 加恩 • hồng ân 洪恩 • long ân 隆恩 • mại ân 賣恩 • mộc ân 沐恩 • mông ân 蒙恩 • phụ ân 負恩 • suy ân 推恩 • tạ ân 謝恩 • thi ân 施恩 • thiên ân 天恩 • thừa ân 乘恩 • trạm ân 湛恩 • tri ân 知恩 • triêm ân 沾恩 • vong ân 忘恩 • vô ân 無恩