Có 1 kết quả:

bi cảm

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Tâm tình bi thương. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: "Tập Nhân kiến Vương phu nhân giá bàn bi cảm, tự kỉ dã bất giác thương liễu tâm, bồi trước lạc lệ" 襲人見王夫人這般悲感, 自己也不覺傷了心, 陪著落淚 (Đệ tam thập tứ hồi).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xúc động buồn thương.

Một số bài thơ có sử dụng