Có 1 kết quả:

bi quan

1/1

bi quan

phồn thể

Từ điển phổ thông

bi quan, thất vọng, chán nản, nản chí

Từ điển trích dẫn

1. Phật giáo thuật ngữ: Lấy lòng từ bi quan sát chúng sinh, cứu người khổ đau. ◇Pháp Hoa Kinh 法華經: "Bi quan cập từ quan, thường nguyện thường chiêm ngưỡng" 悲觀及慈觀, 常願常瞻仰 (Phổ môn phẩm 普門品).
2. Thái độ tiêu cực thất vọng. § Đối lại với "lạc quan" 樂觀.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái nhìn buồn thảm về cuộc đời.