Có 2 kết quả:

quyềnquyển
Âm Hán Việt: quyền, quyển
Unicode: U+60D3
Tổng nét: 11
Bộ: tâm 心 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Nét bút: 丶丶丨丶ノ一一ノ丶フフ

Tự hình

Dị thể

1/2

quyền

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

nghiêm chỉnh, đứng đắn

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) "Quyền quyền" 惓惓 tha thiết, thành khẩn. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: "Quyền quyền thâm tình, thiếp khởi bất tri?" 惓惓深情, 妾豈不知 (Thanh Phụng 青鳳) Tình sâu tha thiết, thiếp tôi há không biết hay sao?

Từ điển Thiều Chửu

① Quyền quyền 惓惓 thành thiết, lòng thành thiết (lòng thiết).

Từ điển Trần Văn Chánh

Thành khẩn, thiết tha.【惓惓】quyền quyền [quán quán] Thành khẩn: 惓惓之忱 Tấm lòng thành khẩn. Cv. 拳拳.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem Quyền quyền 惓惓 — Một âm khác là Quyển. Xem Quyển.

Từ ghép

quyển

phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Buồn rầu — Nguy ngập ( nói về bệnh ) — Một âm là Quyền. Xem Quyền.