Có 1 kết quả:

cảm thương

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Nhân có cảm xúc mà đau lòng. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: "Chỉ thị thử thì nhất tâm tổng vị Kim Xuyến nhi cảm thương, hận bất đắc thử thì dã thân vong mệnh vẫn, cân liễu Kim Xuyến nhi khứ" 只是此時一心總為金釧兒感傷, 恨不得此時也身亡命殞, 跟了金釧兒去 (Đệ tam thập tam hồi) Nhưng (Bảo Ngọc) lúc này trong lòng cứ mãi thương nhớ Kim Xuyến, giận bấy giờ không thể chết theo Kim Xuyến cho xong.
2. Cảm nhiễm tật bệnh.
3. Xúc phạm, tổn thương. ◇Tô Triệt 蘇轍: "Cảm thương hoà khí" 感傷和氣 (Luận lại ngạch bất tiện nhị sự trát tử 論吏額不便二事札子) Tổn thương hoà khí.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xúc động mà đau xót.

Một số bài thơ có sử dụng