Có 1 kết quả:

cảm thụ

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Cảm giác, lĩnh hội. ◇Nguỵ Cương Diễm 魏鋼焰: "Tuy thị tẩu mã khán hoa, khước cảm thụ phả đa" 雖是走馬看花, 卻感受頗多 (Bảo địa 寶地) Tuy là đi ngựa xem hoa, nhưng cũng lĩnh hội được khá nhiều.
2. Cảm nhiễm. ◎Như: "cảm thụ phong hàn" 感受風寒.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhận những kích thích bên ngoài mà biết.