Có 1 kết quả:

cảm phục

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Làm cho người cảm động mà thuận phục. ◇Tần Quan 秦觀: "Vương giả sở dĩ cảm phục thiên hạ giả, huệ dữ uy dã" 王者所以感服天下者, 惠與威也 (Đạo tặc sách thượng 盜賊策上).
2. Cảm động, bội phục. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: "Tương Vân thính liễu, tâm trung tự thị cảm phục, cực tán tha tưởng đắc chu đáo" 湘雲聽了, 心中自是感服, 極贊他想得周到 (Đệ tam thập thất hồi).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Rung động trong lòng mà xin theo — Ta còn hiểu là kính trọng tài ba đức độ.