Có 1 kết quả:

cảm nhiễm

1/1

cảm nhiễm

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

nhiễm phải, mắc phải

Từ điển trích dẫn

1. Truyền nhiễm, bị lây bệnh. ◇Y tông kim giám 醫宗金鑒: "Tất nhân chủng hậu thích phùng thiên hành thì khí, tiểu nhi cảm nhiễm nhi thành" 必因種後適逢天行時氣, 小兒感染而成 (Ấu khoa chủng đậu tâm pháp yếu chỉ 幼科種痘心法要旨, Tự xuất 自出).
2. Ảnh hưởng. ◎Như: "tha thụ mẫu thân đích cảm nhiễm, đối hội hoạ hữu nùng hậu đích hứng thú" 她受母親的感染, 對繪畫有濃厚的興趣.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vướng phải. Mắc phải.