Có 1 kết quả:

cảm phong

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Trúng gió, nhuốm gió mà sinh bệnh. ◇Tân Đường Thư 新唐書: "Đế bạo cảm phong, hại ngữ ngôn" 帝暴感風, 害語言 (Lí Đức Dụ truyện 李德裕傳).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhuốm gió độc mà sinh bệnh.

Một số bài thơ có sử dụng