Có 1 kết quả:
ưu
Tổng nét: 18
Bộ: tâm 心 (+15 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰⺖憂
Nét bút: 丶丶丨一ノ丨フ一一丶フ丶フ丶丶ノフ丶
Thương Hiệt: PMBE (心一月水)
Unicode: U+61EE
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Âm đọc khác
Tự hình 1

Dị thể 1
Chữ gần giống 5
Một số bài thơ có sử dụng
• Bảo Nghiêm tháp - 寶嚴塔 (Trần Nguyên Đán)
• Cảm hoài kỳ 1 - 感懷其一 (Bảo Giám thiền sư)
• Chiêu Quân oán - 昭君怨 (Vương Tường)
• Lão bệnh - 老病 (Tùng Thiện Vương)
• Nam hương tử - 南鄉子 (Thiệu Hưng thái học sinh)
• Nhân kiến - 人見 (Dương Bang Bản)
• Phát Lãng Trung - 發閬中 (Đỗ Phủ)
• Tặng phụ thi kỳ 1 - 贈婦詩其一 (Tần Gia)
• Tế thư thần văn - 祭書神文 (Lỗ Tấn)
• Trinh Nguyên thập tứ niên hạn thậm kiến quyền môn di thược dược hoa - 貞元十四年旱甚見權門移芍藥花 (Lã Ôn)
• Cảm hoài kỳ 1 - 感懷其一 (Bảo Giám thiền sư)
• Chiêu Quân oán - 昭君怨 (Vương Tường)
• Lão bệnh - 老病 (Tùng Thiện Vương)
• Nam hương tử - 南鄉子 (Thiệu Hưng thái học sinh)
• Nhân kiến - 人見 (Dương Bang Bản)
• Phát Lãng Trung - 發閬中 (Đỗ Phủ)
• Tặng phụ thi kỳ 1 - 贈婦詩其一 (Tần Gia)
• Tế thư thần văn - 祭書神文 (Lỗ Tấn)
• Trinh Nguyên thập tứ niên hạn thậm kiến quyền môn di thược dược hoa - 貞元十四年旱甚見權門移芍藥花 (Lã Ôn)