Có 1 kết quả:

sở hữu

1/1

sở hữu

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

sở hữu, có, chiếm hữu

Từ điển trích dẫn

1. Tất cả, hết thảy. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: "Bình Nhi thính liễu, tự hối thất ngôn, tiện lạp tha đáo phong thụ để hạ, toạ tại nhất khối thạch thượng, suất tính bả phương tài Phụng Thư quá khứ hồi lai sở hữu đích hình cảnh ngôn từ, thuỷ mạt nguyên do cáo tố dữ tha" 平兒聽了, 自悔失言, 便拉他到楓樹底下, 坐在一塊石上, 率性把方纔鳳姐過去回來所有的形景言詞, 始末原由告訴與他 (Đệ tứ thập lục hồi) Bình Nhi nghe thấy, tự hối mình đã lỡ lời, liền kéo chị ta đến gốc cây phong, ngồi xuống hòn đá, kể hết cả đầu đuôi câu chuyện Phượng Thư vừa nói.
2. Thuộc về, của mình có. ◎Như: "giá khối địa quy ngã sở hữu" 這塊地歸我所有.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái mà mình có — Thuộc về mình.

Một số bài thơ có sử dụng