Có 1 kết quả:

chiết trung

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Giữ đúng, theo đúng chuẩn tắc trong việc phán đoán sự vật. ◇Sử Kí 史記: "Trung Quốc ngôn lục nghệ giả chiết trung ư phu tử, khả vị chí thánh hĩ" 中國言六藝者折中于夫子, 可謂至聖矣 (Khổng Tử thế gia 孔子世家) Ở Trung Quốc hễ nói đến lục nghệ đều lấy Khổng Tử làm tiêu chuẩn, có thể gọi là bậc chí thánh vậy.
2. Công bình, công chính. ◇Quản Tử 管子: "Quyết ngục chiết trung, bất sát bất cô" 決獄折中, 不殺不辜 (Tiểu Khuông 小匡) Xét xử công bình, không giết người không có tội.
3. Chỉ điều hoà tranh chấp hoặc ý kiến khác nhau. ◇Lỗ Tấn 魯迅: "Thiết pháp điều giải, chiết trung chi hậu, hứa khai nhất cá song" 設法調解, 折中之後, 許開一個窗 (Thư tín tập 書信集, Trí tào tụ nhân 致曹聚仁).
4. ☆Tương tự: "chiết trung" 折衷. ★Tương phản: "cực đoan" 極端.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nắm lấy cái vừa phải mà theo, không thái quá, không bất cập.