Có 1 kết quả:

thám tử

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Người làm việc trinh thám trong quân đội. ◇Lục Phi 逯斐: "Nhĩ thượng giá lai cán thập ma? Nhĩ thị địch nhân đích tham tử ma?" 你上這來幹什麼? 你是敵人的探子麼? (Dạ hàng 夜航) Mi lên đây làm gì vậy? Mi là thám tử của quân địch phải không?
2. Người chuyên môn thay người khác thám thính tin tức. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: "Hựu bất tri thị lai tác nhĩ báo thần đích, dã bất tri thị lai tác thám tử đích. Quỷ quỷ tuý tuý đích, đảo hách liễu ngã nhất khiêu" 又不知是來作耳報神的, 也不知是來作探子的. 鬼鬼祟祟的, 倒嚇了我一跳 (Đệ tứ thập thất hồi) Lại không biết đến đây để lắng tin báo thần gì đó, cũng chẳng biết đến làm thám thính hay sao! Cứ lén la lén lút như ma, làm tao giật cả mình.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người làm công việc dò xét sự thật.