Có 4 kết quả:

sácsốsổxúc
Âm Hán Việt: sác, số, sổ, xúc
Unicode: U+6570
Tổng nét: 13
Bộ: phác 攴 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶ノ一丨ノ丶フノ一ノ一ノ丶

Tự hình

Dị thể

1/4

sác

giản thể

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 數.

Từ điển Trần Văn Chánh

Nhiều lần, luôn luôn, thường: 幾死者數矣 Suýt chết đã mấy lần rồi (Liễu Tôn Nguyên: Bộ xà giả thuyết); 是時地數震裂,衆火頻降 Khi ấy đất thường động vỡ, nhiều trận hoả tai giáng xuống (Hậu Hán thư). 【數見不鮮】sác kiến bất tiên [shuò jiàn bùxian] Thường gặp chẳng mới mẻ gì (không có gì lạ). Xem 數 [cù], [shư], [shù].

số

giản thể

Từ điển phổ thông

số lượng

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 數.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 數

Từ điển Trần Văn Chánh

① Số: 人數太多 Số người nhiều quá; 奇數 Số lẻ; 偶數 Số chẵn;
② Mấy, vài: 數次 Mấy lần; 數日 Vài ngày;
③ Thuật số;
④ Toán thuật (một trong 6 môn học cơ bản thời xưa — gọi là lục nghệ);
⑤ (văn) Phép tắc, quy luật;
⑥ (văn) Vận mạng, số mạng;
⑦ (văn) Tài nghệ: 今夫弈之爲數,小數也 Nay đánh cờ là một tài nghệ, nhưng nó chỉ là một tài nghệ nhỏ thôi (Mạnh tử: Cáo tử thượng);
⑧ (văn) Lí lẽ: 以新旅與習故爭,其數不勝也 Đem khách mới cho tranh với bạn quen cũ, về lí lẽ thì sẽ không thắng được (Hàn Phi tử: Cô phẫn). Xem 數 [cù], [shư], [shuò].

Từ ghép

sổ

giản thể

Từ điển phổ thông

1. một vài
2. đếm
3. kể ra, nêu ra

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 數.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đếm: 數不清 Đếm không xuể;
② Chỉ sự hơn: 我家就數他身子好 Nhà tôi chỉ có nó là khỏe hơn cả;
③ Kể: 不足數 Không đáng kể;
④ Kể tội, quở mắng: 數說 Quở trách, mắng. Xem 數 [cù], [shù], [shuò].

xúc

giản thể

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 數.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Nhặt: 數罟不入洿池Lưới nhặt không vào ao lớn (Mạnh tử: Lương Huệ vương thượng). Xem 數 [shư], [shù], [shuò].