Có 1 kết quả:

bàng nhân

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Người bên cạnh, người ngoài cuộc, người không có quan hệ hay tương can gì cả. ◇Bào Chiếu 鮑照: "Tâm tự hữu sở hoài, Bàng nhân na đắc tri" 心自有所懷, 旁人那得知 (Biệt hạc thao thi 別鶴操詩) Lòng mình có niềm nhớ, Người ngoài làm sao hay.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người bên cạnh, người ngoài cuộc.

Một số bài thơ có sử dụng