Có 1 kết quả:

côn

1/1

côn

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. nhiều nhung nhúc
2. em trai

Từ điển phổ thông

(xem: côn lôn 崑崙,昆仑)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Con cháu. ◎Như: "hậu côn" 後昆 đàn sau, con cháu về sau.
2. (Danh) Người anh. ◎Như: "côn ngọc" 昆玉 anh em.
3. (Tính) Nhiều, đông, nhung nhúc. ◎Như: "côn trùng" 昆虫 sâu bọ (vì giống sâu bọ sinh sản rất nhiều).
4. (Phó) Cùng. § Cũng như "đồng" 同.

Từ điển Thiều Chửu

① Con nối, như hậu côn 後昆 đàn sau.
② Anh, côn ngọc 昆玉 anh em.
③ Nhung nhúc, như côn trùng 昆虫 sâu bọ, vì giống sâu bọ sinh sản nhiều lắm nên gọi là côn.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Anh: 昆玉 Anh em. 【昆仲】côn trọng [kun-zhòng] Anh em: 你昆仲幾位? Anh có mấy anh em?;
② Con cháu: 後昆 Con cháu nối dõi;
③ Nhung nhúc. 【昆蟲】côn trùng [kunchóng] Sâu bọ, côn trùng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cùng nhau — Người anh — Con cháu đời sau — Đông đảo. Số nhiều.

Từ ghép