Có 2 kết quả:

triềutrào
Âm Hán Việt: triều, trào
Unicode: U+6641
Tổng nét: 10
Bộ: nhật 日 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿱
Nét bút: 丨フ一一ノ丶一フノ丶

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

1/2

triều

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

họ Trào

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Dạng chữ cổ của 朝.
2. (Danh) Họ "Triều".
3. (Danh) Cũng như 鼂.

Từ điển Thiều Chửu

① Họ Triều, cũng như chữ 鼂.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Chữ 朝 cổ (bộ 月);
② [Cháo] (Họ) Triều.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Họ người — Như chữ Triều 朝.

trào

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

họ Trào