Có 2 kết quả:

huyênnoãn

1/2

huyên

phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vẻ dịu dàng của phụ nữ — Một âm khác là Noãn.

noãn

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

ấm áp

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Ấm, ấm áp. ◎Như: "xuân noãn hoa khai" 春暖花開 mùa xuân ấm áp hoa nở, "thân tình ôn noãn" 親情溫暖 tình thân ấm áp.
2. (Động) Ấp cho nóng ấm, hơ nóng, hâm. ◎Như: "noãn tửu" 暖酒 hâm rượu.

Từ điển Thiều Chửu

① Ám áp.
② Ấp cho nóng ấm.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Ôn hoà, ấm áp: 天暖了 trời ấm rồi:
② Hâm nóng, sưởi ấm: 暖一暖手 Sưởi tay cho ấm, hơ tay.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ấm áp — Sưởi ấm.

Từ ghép