Có 1 kết quả:

canh sự

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Từng trải việc đời. ◇Tuỳ Thư 隋書: "Ngô nhi kí thiếu, canh sự vị đa" 吾兒既少, 更事未多 (Lí Hùng truyện 李雄傳) Con ta còn trẻ, chưa nhiều từng trải việc đời.
2. Sự thường. ◇Sử Kí 史記: "Cơ nhương canh sự nhĩ, bất khả bất dữ" 饑穰更事耳, 不可不與 (Tần bổn kỉ 秦本紀) Đói kém hay được mùa là sự thường thôi, không thể không cho (nước Tần bị hạn hán đến xin thóc).
3. Kiếm chuyện nữa, gây hấn lần nữa. ◇Chiến quốc tung hoành gia thư 戰國縱橫家書: "Tần phi vô sự chi quốc dã, Hàn vong chi hậu, tất tương canh sự" 秦非無事之國也, 韓亡之後, 必將更事 (Chu Kỉ vị Nguỵ vương chương 朱己謂魏王章) Tần chẳng phải là nước không hay sinh sự, sau khi nước Hàn mất, ắt sẽ gây hấn nữa.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Từng trải việc đời.

Một số bài thơ có sử dụng