Có 1 kết quả:

canh phiên

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Lần lượt thay nhau, luân phiên. § Cũng nói là "canh điệt" 更迭. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: "Tửu sổ hành, xuất nữ nhạc thập dư nhân, canh phiên ca vũ" 酒數行, 出女樂十餘人, 更番歌舞 (La sát hải thị 羅剎海市) Rượu được vài tuần, cho nữ nhạc ra mười mấy người, thay phiên múa hát.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lần lượt thay nhau. Thay phiên.