Có 1 kết quả:

canh cổ

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Trống báo canh trong đêm. ◇Sơ khắc phách án kinh kì 初刻拍案驚奇: "Tế thính tiều lâu canh cổ dĩ đả tam điểm, na nguyệt sắc nhất phát quang minh như trú" 細聽樵樓更鼓已打三點, 那月色一發光明如晝 (Quyển thất).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng trống báo hiệu từng canh trong đêm.

Một số bài thơ có sử dụng