Có 1 kết quả:

bổn triều

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Ngày xưa coi triều đình là căn cơ của nước, nên gọi triều đình là "bổn triều" 本朝. ◇Mạnh Tử 孟子: "Lập hồ nhân chi bổn triều, nhi đạo bất hành, sỉ dã" 立乎人之本朝, 而道不行, 恥也 (Vạn Chương hạ 萬章下).
2. Thời quân chủ gọi triều đại của mình là "bổn triều" 本朝.
3. Dưới đời Hán, thuộc quan quận thú gọi quận trị của mình là "bổn triều" 本朝.
4. Chỉ triều vua mà mình đã từng nhậm chức.

Một số bài thơ có sử dụng