Có 1 kết quả:

bổn lưu

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Dòng chính với lượng nước nhiều nhất chảy trong một sông. § Cũng gọi là "cán lưu" 幹流, "chủ lưu" 主流.
2. Tỉ dụ tiền vốn.
3. Tỉ dụ phương hướng phát triển chủ yếu của sự vật.