Có 2 kết quả:

bản kỉbổn kỉ

1/2

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Phần phép việc của một vị vua trong một cuốn sử thời trước.

Từ điển trích dẫn

1. Cương kỉ căn bổn. ◇Quản Tử 管子: "Phàm lập triều đình, vấn hữu bổn kỉ" 凡立朝廷, 問有本紀 (Vấn 輕重丁) Lập ra triều đình, tất phải có cương kỉ căn bổn.
2. Sự tình trải qua từ đầu tới cuối, nguyên uỷ thuỷ chung.
3. Sự việc chép về một vị vua trong sách sử.