Có 1 kết quả:

bổn đạo

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Chính đạo. Tức đạo gốc. ◇Kinh thị dịch truyện 京氏易傳: "Cổ thích lục hào, âm dương thượng hạ, bổn đạo tồn dã" 蠱適六爻, 陰陽上下, 本道存也 (Cổ 蠱).
2. Lấy đạo làm căn bổn. ◇Tôn Sở 孫楚: "Bổn đạo căn trinh, quy vu đại thuận" 本道根貞, 歸于大順 (Trang Chu tán 莊周贊).
3. Đạo phủ của khu đất. § "Đạo" 道 là tên một khu vực hành chính ngày xưa. ◇Tống sử 宋史: "Quốc triều chi chế, hữu ư tư đệ sách chi giả, hữu ư bổn đạo sách chi giả" 國朝之制, 有於私第冊之者, 有於本道冊之者 (Lễ chí 禮志, Nhị thất).
4. Chính phái, đứng đắn, đoan chính. ◇Khắc Phi 克非: "Giá thiên thượng ngọ, Thái Bình trấn tràng khẩu ngoại đích kiều lâu để hạ, trạm trước lưỡng cá lão thật bổn đạo đích thanh niên" 這天上午, 太平鎮場口外的橋樓底下, 站着兩個老實本道的青年 (Xuân triều cấp 春潮急, Nhất).