Có 3 kết quả:

thiêuđiêuđiều
Âm Hán Việt: thiêu, điêu, điều
Unicode: U+6761
Tổng nét: 7
Bộ: mộc 木 (+3 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿱
Nét bút: ノフ丶一丨ノ丶

Tự hình

Dị thể

1/3

Từ điển trích dẫn

1. Tục dùng như chữ "điều" 條.
2. Giản thể của chữ 條.

điêu

giản thể

Từ điển trích dẫn

1. Tục dùng như chữ "điều" 條.
2. Giản thể của chữ 條.

Từ điển Thiều Chửu

① Tục dùng như chữ điều 條.

điều

giản thể

Từ điển phổ thông

1. điều khoản, khoản mục
2. sọc, vằn, sợi
3. cành cây

Từ điển trích dẫn

1. Tục dùng như chữ "điều" 條.
2. Giản thể của chữ 條.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 條

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cành nhỏ: 柳條兒 Cành liễu;
② Vật nhỏ và dài: 麵條 Mì sợi; 金條 Vàng thỏi; 布條 Vải vụn;
③ Điều khoản: 憲法第一條 Điều thứ nhất trong Hiến Pháp;
④ Trật tự: 有條不紊 Mạch lạc, có thứ tự, có trật tự;
⑤ Tiêu điều;
⑥ (loại) Chiếc, con, cây...: 一條魚 Một con cá; 一條褲子 Một chiếc quần.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một lối viết tắt của chữ Điều 條.

Từ ghép