Có 2 kết quả:

căn bảncăn bổn

1/2

căn bản

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

căn bản, cơ bản

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Gốc rễ — Sự vật — Ngày nay có nghĩa là vốn sẵn.

Một số bài thơ có sử dụng

căn bổn

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. Gốc rễ (thực vật). ◇Tề Kỉ 齊己: "Căn bổn tự mai côi" 根本似玫瑰 (Tường vi 薔薇) Gốc rễ từ cây hoa hồng.
2. Bổn nguyên, cơ sở. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: "Ngô luỹ thứ đinh ninh cáo giới: Nhai Đình thị ngô căn bổn. Nhữ dĩ toàn gia chi mệnh, lĩnh thử trọng nhậm" 吾累次丁寧告戒: 街亭是吾根本. 汝以全家之命, 領此重任 (Đệ cửu thập lục hồi) Ta nhiều lần căn dặn ngươi rằng Nhai Đình là cơ sở của ta. Ngươi lấy cả gia đình cam đoan việc ấy, nhận lấy trách nhiệm nặng nề.
3. Cốt yếu, trọng yếu.
4. Tiền vốn. ◇Nhị khắc phách án kinh kì 二刻拍案驚奇: "Nhược hữu nhất lưỡng nhị lưỡng doanh dư, tiện dã lưu trước ta tố cá căn bổn" 若有一兩二兩贏餘, 便也留著些做個根本 (Quyển nhị thập bát) Nếu có kiếm dư ra một hai lạng bạc, thì giữ lại chút ít làm tiền vốn.

Một số bài thơ có sử dụng