Có 2 kết quả:
thung • xuân
Tổng nét: 13
Bộ: mộc 木 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰木春
Nét bút: 一丨ノ丶一一一ノ丶丨フ一一
Thương Hiệt: DQKA (木手大日)
Unicode: U+693F
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình
Âm đọc khác
Âm Quan thoại: chūn ㄔㄨㄣ, chún ㄔㄨㄣˊ
Âm Nôm: xoan, xuân
Âm Nhật (onyomi): チン (chin), チュン (chun)
Âm Nhật (kunyomi): つばき (tsubaki)
Âm Hàn: 춘
Âm Quảng Đông: ceon1
Âm Nôm: xoan, xuân
Âm Nhật (onyomi): チン (chin), チュン (chun)
Âm Nhật (kunyomi): つばき (tsubaki)
Âm Hàn: 춘
Âm Quảng Đông: ceon1
Tự hình 2

Dị thể 4
Chữ gần giống 4
Một số bài thơ có sử dụng
• Đại nhân khánh Mạc bản quản sinh nhật - 代人慶莫本管生日 (Phạm Nhữ Dực)
• Đáo gia quán hỉ phú - 到家貫喜賦 (Phan Huy Ích)
• Hoạ Nguyễn Vận Đồng “Khiển muộn” thi vận kỳ 1 - 和阮運同遣悶詩韻其一 (Phạm Nhữ Dực)
• Ký Lưu Giáp Châu Bá Hoa sứ quân tứ thập vận - 寄劉峽州伯華使君四十韻 (Đỗ Phủ)
• Nguyên nhật - 元日 (Phùng Khắc Khoan)
• Nhi bối hạ - 兒輩賀 (Phan Huy Ích)
• Quá Công Mẫu sơn - 過公母山 (Lê Quýnh)
• Triều hội - 朝會 (Lê Tắc)
• Vịnh hoài tứ thủ kỳ 2 - 詠懷四首其二 (Phan Huy Thực)
• Xuân huyên tịnh mậu cách - 椿萱並茂格 (Khiếu Năng Tĩnh)
• Đáo gia quán hỉ phú - 到家貫喜賦 (Phan Huy Ích)
• Hoạ Nguyễn Vận Đồng “Khiển muộn” thi vận kỳ 1 - 和阮運同遣悶詩韻其一 (Phạm Nhữ Dực)
• Ký Lưu Giáp Châu Bá Hoa sứ quân tứ thập vận - 寄劉峽州伯華使君四十韻 (Đỗ Phủ)
• Nguyên nhật - 元日 (Phùng Khắc Khoan)
• Nhi bối hạ - 兒輩賀 (Phan Huy Ích)
• Quá Công Mẫu sơn - 過公母山 (Lê Quýnh)
• Triều hội - 朝會 (Lê Tắc)
• Vịnh hoài tứ thủ kỳ 2 - 詠懷四首其二 (Phan Huy Thực)
• Xuân huyên tịnh mậu cách - 椿萱並茂格 (Khiếu Năng Tĩnh)
phồn & giản thể
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Cây “xuân”, thân cao ba bốn trượng, mùa hè ra hoa trắng, lá non ăn được, gỗ dùng làm đàn. § Tục gọi là “hương xuân” 香椿. Trang Tử nói đời xưa có cây xuân lớn, lấy tám nghìn năm làm một mùa xuân, tám nghìn năm làm một mùa thu.
2. (Danh) Chỉ phụ thân (cha). ◎Như: “xuân đình” 椿庭 cha, “xuân huyên” 椿萱 cha mẹ.
3. (Hình) Cao tuổi, thọ. ◎Như: “xuân thọ” 椿壽 trường thọ.
4. § Ghi chú: Tục đọc là “thung”.
2. (Danh) Chỉ phụ thân (cha). ◎Như: “xuân đình” 椿庭 cha, “xuân huyên” 椿萱 cha mẹ.
3. (Hình) Cao tuổi, thọ. ◎Như: “xuân thọ” 椿壽 trường thọ.
4. § Ghi chú: Tục đọc là “thung”.
Từ điển Thiều Chửu
① Cây xuân. Ông Trang tử nói đời xưa có cây xuân lớn, lấy tám nghìn năm làm một mùa xuân, tám nghìn năm là một mùa thu, vì thế người ta hay dùng chữ xuân để chúc thọ. Nay ta gọi cha là xuân đình 椿庭 cũng theo ý ấy. Tục đọc là chữ thung.
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
cây xuân
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Cây “xuân”, thân cao ba bốn trượng, mùa hè ra hoa trắng, lá non ăn được, gỗ dùng làm đàn. § Tục gọi là “hương xuân” 香椿. Trang Tử nói đời xưa có cây xuân lớn, lấy tám nghìn năm làm một mùa xuân, tám nghìn năm làm một mùa thu.
2. (Danh) Chỉ phụ thân (cha). ◎Như: “xuân đình” 椿庭 cha, “xuân huyên” 椿萱 cha mẹ.
3. (Hình) Cao tuổi, thọ. ◎Như: “xuân thọ” 椿壽 trường thọ.
4. § Ghi chú: Tục đọc là “thung”.
2. (Danh) Chỉ phụ thân (cha). ◎Như: “xuân đình” 椿庭 cha, “xuân huyên” 椿萱 cha mẹ.
3. (Hình) Cao tuổi, thọ. ◎Như: “xuân thọ” 椿壽 trường thọ.
4. § Ghi chú: Tục đọc là “thung”.
Từ điển Thiều Chửu
① Cây xuân. Ông Trang tử nói đời xưa có cây xuân lớn, lấy tám nghìn năm làm một mùa xuân, tám nghìn năm là một mùa thu, vì thế người ta hay dùng chữ xuân để chúc thọ. Nay ta gọi cha là xuân đình 椿庭 cũng theo ý ấy. Tục đọc là chữ thung.
Từ điển Trần Văn Chánh
① Cây xuân;
② [Chun] (Họ) Xuân.
② [Chun] (Họ) Xuân.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên một loài cây lớn, cao tới ba bốn trượng, sống rất lâu — Chỉ người cha, ý mong cha sống lâu như cây xuân.
Từ ghép 3