Có 1 kết quả:

ca

1/1

ca

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. hát
2. bài hát, khúc ca

Từ điển Thiều Chửu

① Ngợi hát, như ca thi 歌詩 ngâm thơ.
② Khúc hát, khúc hát hợp với âm nhạc gọi là ca.
③ Bài ca.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Bài hát, bài ca, ca: 國際歌 Quốc tế ca; 一首歌 Một bài hát;
② Hát: 放聲歌唱 Cất cao tiếng hát; 盲歌 Hát xẩm; 宗教的贊歌 Hát lễ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hát lên. Bài hát.

Từ ghép