Có 2 kết quả:

chánh lộchính lộ

1/2

Từ điển trích dẫn

1. Con đường chính đáng. § Cũng nói "chánh đạo" 正道. ◇Mạnh Tử 孟子: "Nghĩa, nhân chi chánh lộ dã" 義, 人之正路也 (Li Lâu thượng 離婁上).
2. Đường cái, đường lớn. ◇Thuỷ hử truyện 水滸傳: "Thì Thiên thị cá phi diêm tẩu bích đích nhân, bất tòng chánh lộ nhập thành, dạ gian việt tường nhi quá" 時遷是個飛檐走壁的人, 不從正路入城, 夜間越牆而過 (Đệ lục thập lục hồi) Thời Thiên vốn là tay trèo tường vượt mái, nên không theo đường cái vào thành, ban đêm vượt tường luỹ lẻn vào.
3. Chính phái, đứng đắn, đoan chính (phẩm hạnh, tác phong...). ◇Lỗ Tấn 魯迅: "Na chủng biểu diện thượng phấn trước "cách mệnh" đích diện khổng, nhi khinh dị vu hãm biệt nhân vi "nội gián", vi "phản cách mệnh", vi "thác phái", dĩ chí vi "Hán gian" giả, đại bán bất thị chánh lộ nhân" 那種表面上扮著"革命"的面孔, 而輕易誣陷別人為"內奸", 為"反革命", 為"托派", 以至為"漢奸"者, 大半不是正路人 (Thả giới đình tạp văn mạt biên 且介亭雜文末編, Đáp Từ Mậu Dong tịnh quan ư kháng Nhật thống nhất chiến tuyến vấn đề 答徐懋庸並關於抗日統一戰線問題).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Con đường phải. Như Chính đạo.