Có 1 kết quả:

chánh đồ

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Đường chính, chánh đạo.
2. Ngày xưa do khoa mục xuất thân gọi là theo "chánh đồ" 正途.

Một số bài thơ có sử dụng