Có 1 kết quả:
phân
Tổng nét: 8
Bộ: khí 气 (+4 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿹气分
Nét bút: ノ一一フノ丶フノ
Thương Hiệt: ONCSH (人弓金尸竹)
Unicode: U+6C1B
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao
Âm đọc khác
Tự hình 2

Dị thể 1
Chữ gần giống 1
Một số bài thơ có sử dụng
• An Nam hỉ vũ - 安南喜雨 (Trí Tử Nguyên)
• Cao Quán cốc khẩu chiêu Trịnh Hộ - 高冠谷口招鄭鄠 (Sầm Tham)
• Hàn thực kỳ 10 - 寒食其十 (Trần Phu)
• Hồ Đạo Sinh hành dịch quá phụ mộ bất đắc bái tảo thác dư đại tác - 胡道生行役過父墓不得拜掃托余代作 (Trịnh Hoài Đức)
• Hồ Khẩu vọng Lư sơn bộc bố thuỷ - 湖口望廬山瀑布水 (Trương Cửu Linh)
• Ký Bành Châu Cao tam thập ngũ sứ quân Thích, Hào Châu Sầm nhị thập thất trưởng sử Tham tam thập vận - 寄彭州高三十五使君適、虢州岑二十七長史參三十韻 (Đỗ Phủ)
• Tân tình dã vọng - 新晴野望 (Vương Duy)
• Thiên Hưng trấn phú - 天興鎮賦 (Nguyễn Bá Thông)
• Thừa văn Hà Bắc chư đạo tiết độ nhập triều, hoan hỉ khẩu hào tuyệt cú kỳ 05 - 承聞河北諸道節度入朝歡喜口號絕句其五 (Đỗ Phủ)
• Tống nhân vãng Tuyên Thành - 送人往宣城 (Phan Hữu)
• Cao Quán cốc khẩu chiêu Trịnh Hộ - 高冠谷口招鄭鄠 (Sầm Tham)
• Hàn thực kỳ 10 - 寒食其十 (Trần Phu)
• Hồ Đạo Sinh hành dịch quá phụ mộ bất đắc bái tảo thác dư đại tác - 胡道生行役過父墓不得拜掃托余代作 (Trịnh Hoài Đức)
• Hồ Khẩu vọng Lư sơn bộc bố thuỷ - 湖口望廬山瀑布水 (Trương Cửu Linh)
• Ký Bành Châu Cao tam thập ngũ sứ quân Thích, Hào Châu Sầm nhị thập thất trưởng sử Tham tam thập vận - 寄彭州高三十五使君適、虢州岑二十七長史參三十韻 (Đỗ Phủ)
• Tân tình dã vọng - 新晴野望 (Vương Duy)
• Thiên Hưng trấn phú - 天興鎮賦 (Nguyễn Bá Thông)
• Thừa văn Hà Bắc chư đạo tiết độ nhập triều, hoan hỉ khẩu hào tuyệt cú kỳ 05 - 承聞河北諸道節度入朝歡喜口號絕句其五 (Đỗ Phủ)
• Tống nhân vãng Tuyên Thành - 送人往宣城 (Phan Hữu)
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
khí, hơi
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Ngày xưa chỉ khí mây điềm triệu cát hung (tốt hay xấu). Thường chỉ hung khí. ◎Như: “tường phân” 祥氛 khí tốt lành, “yêu phân” 妖氛 yêu khí, khí chẳng lành.
2. (Danh) Phiếm chỉ hơi sương mù, hơi mây. ◇Tạ Huệ Liên 謝惠連: “Phù phân hối nhai nghiễn” 浮氛晦崖巘 (Tây lăng ngộ phong hiến khang nhạc 西陵遇風獻康樂) Sương mù bồng bềnh trên đỉnh núi u ám.
3. (Danh) Chỉ khí trần tục. ◇Giả Đảo 賈島: “Mao ốc viễn hiêu phân” 茆屋遠囂氛 (Quá Dương đạo sĩ cư 過楊道士居) Nhà cỏ xa trần tục bụi bặm ồn ào.
4. (Danh) Hơi độc, khí ô trọc. ◇Hàn Dũ 韓愈: “Trướng hải liên thiên, độc vụ chướng phân, nhật tịch phát tác” 漲海連天, 毒霧瘴氛, 日夕發作 (Triều Châu thứ sử tạ thượng biểu 潮州刺史謝上表) Biển dâng cao liền trời, sương mù độc hơi chướng, ngày đêm phát sinh.
5. (Danh) Tỉ dụ giặc giã, cướp bóc. ◇Ngụy Nguyên 魏源: “Khả thiết tam phủ nhất trấn, vĩnh tĩnh biên phân” 可設三府一鎮, 永靖邊氛 (Thánh vũ kí 聖武記, Quyển cửu) Có thể đặt ba phủ một trấn, mãi mãi dẹp yên giặc cướp vùng biên giới.
6. (Danh) Cảnh tượng, khí tượng. ◎Như: “chiến phân sí liệt” 戰氛熾烈 cảnh tượng trận chiến dữ dội.
2. (Danh) Phiếm chỉ hơi sương mù, hơi mây. ◇Tạ Huệ Liên 謝惠連: “Phù phân hối nhai nghiễn” 浮氛晦崖巘 (Tây lăng ngộ phong hiến khang nhạc 西陵遇風獻康樂) Sương mù bồng bềnh trên đỉnh núi u ám.
3. (Danh) Chỉ khí trần tục. ◇Giả Đảo 賈島: “Mao ốc viễn hiêu phân” 茆屋遠囂氛 (Quá Dương đạo sĩ cư 過楊道士居) Nhà cỏ xa trần tục bụi bặm ồn ào.
4. (Danh) Hơi độc, khí ô trọc. ◇Hàn Dũ 韓愈: “Trướng hải liên thiên, độc vụ chướng phân, nhật tịch phát tác” 漲海連天, 毒霧瘴氛, 日夕發作 (Triều Châu thứ sử tạ thượng biểu 潮州刺史謝上表) Biển dâng cao liền trời, sương mù độc hơi chướng, ngày đêm phát sinh.
5. (Danh) Tỉ dụ giặc giã, cướp bóc. ◇Ngụy Nguyên 魏源: “Khả thiết tam phủ nhất trấn, vĩnh tĩnh biên phân” 可設三府一鎮, 永靖邊氛 (Thánh vũ kí 聖武記, Quyển cửu) Có thể đặt ba phủ một trấn, mãi mãi dẹp yên giặc cướp vùng biên giới.
6. (Danh) Cảnh tượng, khí tượng. ◎Như: “chiến phân sí liệt” 戰氛熾烈 cảnh tượng trận chiến dữ dội.
Từ điển Thiều Chửu
① Khí.
② Hung khí (khí tượng xấu).
② Hung khí (khí tượng xấu).
Từ điển Trần Văn Chánh
① Không khí, cảnh tượng: 氣氛 Bầu không khí;
② Khí tượng xấu, hung khí.
② Khí tượng xấu, hung khí.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái hơi bốc lên — Vẻ chẳng lành.
Từ ghép 1