Có 1 kết quả:

vĩnh phúc

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Hạnh phúc vĩnh cửu. ◇Thái Bình Thiên Quốc 太平天國: "Tương tứ hải tàn yêu tru tận, tự hưởng vĩnh phúc ư vô cùng dã" 將四海殘妖誅盡, 自享永福於無窮也 (Thạch Đạt Khai 石達開, Huấn dụ huyện lương dân các an sanh nghiệp vật thụ yêu hoặc kinh hoàng thiên tỉ sự 訓諭縣良民各安生業勿受妖惑驚惶遷徙事).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Điều may mắn được hưởng lâu dài.