Có 1 kết quả:

giang hà nhật hạ

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Nước sông mỗi ngày mỗi rút xuống. Tỉ dụ tình huống mỗi ngày thêm bại hoại. ◇Thu Cẩn 秋瑾: "Mãn nhãn tục phân ưu vị dĩ, Giang hà nhật hạ thế tình phi" 滿眼俗氛憂未已, 江河日下世情非 (Thân giang đề bích 申江題壁).