Có 1 kết quả:

một
Âm Hán Việt: một
Unicode: U+6CA1
Tổng nét: 7
Bộ: thuỷ 水 (+4 nét)
Lục thư: hội ý
Nét bút: 丶丶一ノフフ丶

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

một

giản thể

Từ điển phổ thông

1. chìm mất
2. lặn (mặt trời)
3. không

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 沒.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 沒 (1),(2).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Một 沒.

Từ ghép