Có 1 kết quả:

ấp

1/1

ấp

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

thấm ướt

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Thấm ướt. ◇Vương Duy 王維: "Vị thành triêu vũ ấp khinh trần, Khách xá thanh thanh liễu sắc tân" 渭城朝雨浥輕塵, 客舍青青柳色新 (Vị Thành khúc 渭城曲) Ở đất Vị thành, mưa buổi sáng thấm ướt bụi nhẹ, Quán trọ mang màu sắc mới xanh xanh của liễu.
2. (Danh) Họ "Ấp".

Từ điển Thiều Chửu

① Ướt át, ngấm, thấm.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Nước chảy xuống.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Ướt át, thấm ướt.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ẩm ướt.

Từ ghép