Có 2 kết quả:

langlãng

1/2

lang

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

con sóng

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Sóng (nước). ◎Như: "hải lãng" 海浪 sóng biển, "cự lãng" 巨浪 sóng lớn, "phong bình lãng tĩnh" 風平浪靜 gió yên sóng lặng.
2. (Danh) Chỉ sự vật do chuyển động lên xuống như sóng nước. ◎Như: "mạch lãng" 麥浪 sóng lúa. ◇Lục Quy Mông 陸龜蒙: "Tranh thôi hảo lâm lãng" 爭推好林浪 (Tiều nhân thập vịnh 樵人十詠) Tranh đua xô đẩy sóng rừng xanh.
3. (Danh) Họ "Lãng".
4. (Tính) Phóng túng, buông thả. ◎Như: "lãng tử" 浪子 kẻ chơi bời lêu lổng. ◇Tây Hồ giai thoại 西湖佳話: "Lãng điệp cuồng phong náo ngũ canh" 浪蝶狂蜂鬧五更 (Lôi phong quái tích 雷峰怪跡) Bướm loạn gió cuồng náo động năm canh.
5. (Phó) Uổng, vô ích. ◎Như: "lãng đắc hư danh" 浪得虛名 uổng được cái danh hão. ◇Lí Bạch 李白: "Lãng phủ nhất trương cầm, Hư tài ngũ chu liễu" 浪撫一張琴, 虛栽五株柳 (Trào Vương Lịch Dương bất khẳng ẩm tửu 嘲王歷陽不肯飲酒) Uổng công vỗ một trương đàn, Hư hão trồng năm cây liễu.
6. (Phó) Khinh suất, tuỳ ý, tuỳ tiện. ◎Như: "lãng phí" 浪費 phung phí.
7. Một âm là "lang". (Danh) "Thương Lang" 滄浪 (1) Sông Thương Lang (tức Hán thuỷ). (2) Nước xanh. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: "Càn khôn kim cổ vô cùng ý, Khước tại thương lang viễn thụ yên" 乾坤今古無窮意, 卻在滄浪遠樹烟 (Quan hải 關海) Cái ý trời đất xưa nay vốn không cùng, Chính ở nơi dòng nước xanh, hơi khó trên lùm cây xa.
8. (Phó) "Lang lang" 浪浪 nước chảy băng băng.

Từ điển Thiều Chửu

① Sóng.
② Ngước lãng 謔浪 phóng túng (đùa bỡn vô lễ).
③ Phóng lãng, kẻ chỉ chơi bời lêu lổng không chăm chỉ làm một nghề chánh đáng gọi là lãng tử 浪子.
④ Mạnh lãng 孟浪 càn rỡ, nói càn rỡ.
⑤ Một âm là lang. Thương lang 滄浪 sông Thương lang.
⑥ Lang lang 浪浪 nước chảy băng băng.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Sông Thương Lang 滄浪;
② 【浪浪】lang lang [lángláng] (Nước chảy) băng băng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dáng nước chảy. Cũng nói: Lang lang 浪浪 ( trôi chảy ) — Một âm là Lãng.

lãng

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

con sóng

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Sóng (nước). ◎Như: "hải lãng" 海浪 sóng biển, "cự lãng" 巨浪 sóng lớn, "phong bình lãng tĩnh" 風平浪靜 gió yên sóng lặng.
2. (Danh) Chỉ sự vật do chuyển động lên xuống như sóng nước. ◎Như: "mạch lãng" 麥浪 sóng lúa. ◇Lục Quy Mông 陸龜蒙: "Tranh thôi hảo lâm lãng" 爭推好林浪 (Tiều nhân thập vịnh 樵人十詠) Tranh đua xô đẩy sóng rừng xanh.
3. (Danh) Họ "Lãng".
4. (Tính) Phóng túng, buông thả. ◎Như: "lãng tử" 浪子 kẻ chơi bời lêu lổng. ◇Tây Hồ giai thoại 西湖佳話: "Lãng điệp cuồng phong náo ngũ canh" 浪蝶狂蜂鬧五更 (Lôi phong quái tích 雷峰怪跡) Bướm loạn gió cuồng náo động năm canh.
5. (Phó) Uổng, vô ích. ◎Như: "lãng đắc hư danh" 浪得虛名 uổng được cái danh hão. ◇Lí Bạch 李白: "Lãng phủ nhất trương cầm, Hư tài ngũ chu liễu" 浪撫一張琴, 虛栽五株柳 (Trào Vương Lịch Dương bất khẳng ẩm tửu 嘲王歷陽不肯飲酒) Uổng công vỗ một trương đàn, Hư hão trồng năm cây liễu.
6. (Phó) Khinh suất, tuỳ ý, tuỳ tiện. ◎Như: "lãng phí" 浪費 phung phí.
7. Một âm là "lang". (Danh) "Thương Lang" 滄浪 (1) Sông Thương Lang (tức Hán thuỷ). (2) Nước xanh. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: "Càn khôn kim cổ vô cùng ý, Khước tại thương lang viễn thụ yên" 乾坤今古無窮意, 卻在滄浪遠樹烟 (Quan hải 關海) Cái ý trời đất xưa nay vốn không cùng, Chính ở nơi dòng nước xanh, hơi khó trên lùm cây xa.
8. (Phó) "Lang lang" 浪浪 nước chảy băng băng.

Từ điển Thiều Chửu

① Sóng.
② Ngước lãng 謔浪 phóng túng (đùa bỡn vô lễ).
③ Phóng lãng, kẻ chỉ chơi bời lêu lổng không chăm chỉ làm một nghề chánh đáng gọi là lãng tử 浪子.
④ Mạnh lãng 孟浪 càn rỡ, nói càn rỡ.
⑤ Một âm là lang. Thương lang 滄浪 sông Thương lang.
⑥ Lang lang 浪浪 nước chảy băng băng.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Sóng: 風平浪靜 Gió yên sóng lặng; 乘風破浪 Cưỡi sóng lướt gió;
② Gợn như làn sóng: 麥浪 Sóng lúa;
③ Phóng khoáng, phóng túng, phóng đãng;
④ (văn) Khinh suất, tùy tiện, tùy ý;
⑤ (văn) Uổng công, toi công, vô ích: 浪撫一張琴,虛栽五株柳 Uổng công vỗ một cây đàn, hư hão trồng năm cây liễu (Lí Bạch: Trào Vương Lịch Dương bất khẳng ẩm tửu); 胡爲浪自苦?得酒且歡喜 Vì sao khổ vô ích? Được rượu cứ vui vẻ (Hàn Dũ: Thu hoài thi);
⑥ (đph) Đi lang thang.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sóng nước vọt lên — Nước tràn ra ngoài — Buông thả, không giữ gìn — Khuấy động lên — Một âm là Lang.

Từ ghép