Có 1 kết quả:
nguyên
Tổng nét: 13
Bộ: thuỷ 水 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿰⺡原
Nét bút: 丶丶一一ノノ丨フ一一丨ノ丶
Thương Hiệt: EMHF (水一竹火)
Unicode: U+6E90
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao
Âm đọc khác
Âm Quan thoại: yuán ㄩㄢˊ
Âm Nôm: ngùn, nguồn, nguyên
Âm Nhật (onyomi): ゲン (gen)
Âm Nhật (kunyomi): みなもと (minamoto)
Âm Hàn: 원
Âm Quảng Đông: jyun4
Âm Nôm: ngùn, nguồn, nguyên
Âm Nhật (onyomi): ゲン (gen)
Âm Nhật (kunyomi): みなもと (minamoto)
Âm Hàn: 원
Âm Quảng Đông: jyun4
Tự hình 6

Dị thể 5
Chữ gần giống 6
Một số bài thơ có sử dụng
• Chu trung vãn diểu - 舟中晚眺 (Nguyễn Tử Thành)
• Cổ duệ từ tự tự - 鼓枻詞自序 (Tùng Thiện Vương)
• Điệp luyến hoa (Quá vũ xuân ba phù áp lục) - 蝶戀花(過雨春波浮鴨綠) (Lăng Vân Hàn)
• Độ Thanh Hà - 渡清河 (Hoàng Nguyễn Thự)
• Đông nguyệt do Quảng Đông thuỷ trình vãng Quảng Tây tỉnh, hội thỉnh phong sứ thủ lộ tiến kinh, đạo trung ngâm đồng Ngô Huỳnh lưỡng phó sứ thứ Lạp Ông tam thập vận kỳ 14 - 冬月由廣東水程往廣西省會請封使取路進京道中吟同吳黃兩副使次笠翁三十韻其十四 (Trịnh Hoài Đức)
• Hoạ Minh Châu Trần thị lang tiên sinh phiếm du Thuận An tấn cảm tác nguyên vận kỳ 2 - 和明洲陳侍郎先生泛遊順安汛感作原韻其二 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
• Nhập Việt Tây Toàn Châu giới - 入粵西全州界 (Tổ Chi Vọng)
• Nhật trường giản Trọng Hàm - 日長簡仲咸 (Vương Vũ Xứng)
• Sinh lực - 生力 (Vũ Cố)
• Túc Thái Bình quán - 宿太平觀 (Lê Trinh)
• Cổ duệ từ tự tự - 鼓枻詞自序 (Tùng Thiện Vương)
• Điệp luyến hoa (Quá vũ xuân ba phù áp lục) - 蝶戀花(過雨春波浮鴨綠) (Lăng Vân Hàn)
• Độ Thanh Hà - 渡清河 (Hoàng Nguyễn Thự)
• Đông nguyệt do Quảng Đông thuỷ trình vãng Quảng Tây tỉnh, hội thỉnh phong sứ thủ lộ tiến kinh, đạo trung ngâm đồng Ngô Huỳnh lưỡng phó sứ thứ Lạp Ông tam thập vận kỳ 14 - 冬月由廣東水程往廣西省會請封使取路進京道中吟同吳黃兩副使次笠翁三十韻其十四 (Trịnh Hoài Đức)
• Hoạ Minh Châu Trần thị lang tiên sinh phiếm du Thuận An tấn cảm tác nguyên vận kỳ 2 - 和明洲陳侍郎先生泛遊順安汛感作原韻其二 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
• Nhập Việt Tây Toàn Châu giới - 入粵西全州界 (Tổ Chi Vọng)
• Nhật trường giản Trọng Hàm - 日長簡仲咸 (Vương Vũ Xứng)
• Sinh lực - 生力 (Vũ Cố)
• Túc Thái Bình quán - 宿太平觀 (Lê Trinh)
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
1. nguồn (nước)
2. nguồn gốc
2. nguồn gốc
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Nguồn. ◎Như: “ẩm thủy tư nguyên” 飲水思源 uống nước nhớ nguồn.
2. (Danh) Gốc, căn bổn. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Tiên sanh dĩ tri ngã bệnh nguyên, tương dụng hà dược trị chi?” 先生已知我病源, 將用何藥治之? (Đệ tứ thập cửu hồi) Tiên sinh biết gốc bệnh của tôi, vậy phải dùng thuốc gì trị được?
3. (Danh) Họ “Nguyên”.
4. (Phó) “Nguyên nguyên” 源源 cuồn cuộn không ngừng, nối tiếp không dứt.
2. (Danh) Gốc, căn bổn. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Tiên sanh dĩ tri ngã bệnh nguyên, tương dụng hà dược trị chi?” 先生已知我病源, 將用何藥治之? (Đệ tứ thập cửu hồi) Tiên sinh biết gốc bệnh của tôi, vậy phải dùng thuốc gì trị được?
3. (Danh) Họ “Nguyên”.
4. (Phó) “Nguyên nguyên” 源源 cuồn cuộn không ngừng, nối tiếp không dứt.
Từ điển Thiều Chửu
① Nguồn nước.
② Nguyên nguyên 源源 cuồn cuộn, liên tiếp không lúc nào dứt gọi là nguyên nguyên.
② Nguyên nguyên 源源 cuồn cuộn, liên tiếp không lúc nào dứt gọi là nguyên nguyên.
Từ điển Trần Văn Chánh
① Nguồn, ngọn, ngọn nguồn: 飲水思源 Uống nước nhớ nguồn;
② Nguyên lai, nguồn, luồng: 貨源 Nguồn hàng; 肥源 Nguồn phân;
③ 【源源】nguyên nguyên [yuányuán] Ùn ùn, thao thao, nối tiếp nhau, liên tiếp, lũ lượt: 源源不斷流 Chảy ùn ùn không ngớt; 源源不絕 Nối tiếp nhau không dứt; 源源而來 Nối tiếp nhau đến, lũ lượt kéo tới;
④ [Yuán] (Họ) Nguyên.
② Nguyên lai, nguồn, luồng: 貨源 Nguồn hàng; 肥源 Nguồn phân;
③ 【源源】nguyên nguyên [yuányuán] Ùn ùn, thao thao, nối tiếp nhau, liên tiếp, lũ lượt: 源源不斷流 Chảy ùn ùn không ngớt; 源源不絕 Nối tiếp nhau không dứt; 源源而來 Nối tiếp nhau đến, lũ lượt kéo tới;
④ [Yuán] (Họ) Nguyên.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nguồn nước — Nguồn gốc — Cũng dùng như chữ Nguyên 元 và Nguyên 原.
Từ ghép 22
ẩm thuỷ tư nguyên 飲水思源 • bản nguyên 本源 • bệnh nguyên 病源 • binh nguyên 兵源 • bổn nguyên 本源 • căn nguyên 根源 • đào nguyên 桃源 • khởi nguyên 起源 • lai nguyên 來源 • lai nguyên 来源 • lợi nguyên 利源 • năng nguyên 能源 • nguyên nguyên bổn bổn 源源本本 • nguyên uỷ 源委 • phát nguyên 發源 • phú nguyên 富源 • quang nguyên 光源 • tài nguyên 財源 • truy nguyên 追源 • từ nguyên 辞源 • từ nguyên 辭源 • uyên nguyên 淵源