Có 3 kết quả:

chậpsấpthấp

1/3

chập

phồn thể

Từ điển Thiều Chửu

① Ướt, ẩm thấp.
② Một âm là chập. Chập chập 濕濕 tai trâu ve vẩy.

sấp

phồn thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sấp sấp 濕濕: Dáng vẻ vầy của tai trâu bò — Một âm khác là Thấp. Xem Thấp.

thấp

phồn thể

Từ điển phổ thông

ẩm ướt

Từ điển trích dẫn

1. § Cũng như "thấp" 溼.
2. (Động) "Thấp thấp" 濕濕: (1) Ve vẩy, lay động. ◇Thi Kinh 詩經: "Nhĩ ngưu lai tư, Kì nhĩ thấp thấp" 爾牛來思, 其耳濕濕 (Tiểu nhã 小雅, Vô dương 無羊) Bò của ngài về đấy, Tai nó ve vẩy. (2) Tiểu tiện. ◇Nhi nữ đoàn viên 兒女團圓: "Vương thú y vân: Thẩm tử, ngã yếu thấp thấp khứ" (Đệ nhị chiết) 王獸醫云: 嬸子, 我要濕濕去 Vương thú y nói: Thím, tôi muốn đi tiểu.

Từ điển Thiều Chửu

① Ướt, ẩm thấp.
② Một âm là chập. Chập chập 濕濕 tai trâu ve vẩy.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 溼.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Thấp 溼.

Từ ghép