Có 2 kết quả:

Âm Hán Việt: ,
Unicode: U+7089
Tổng nét: 8
Bộ: hoả 火 (+4 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Nét bút: 丶ノノ丶丶フ一ノ

Tự hình

Dị thể

1/2

giản thể

Từ điển phổ thông

lò lửa

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 爐.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 爐

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cái lò, bếp: 電爐 Lò điện, bếp điện; 圍爐烤火 vây quanh lò sưởi ấm;
② (loại) Lò: 一爐鋼 Một lò thép.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một lối viết giản dị của chữ Lô 爐.

Từ ghép

giản thể

Từ điển phổ thông

lò lửa